Banner web
Banner Mobile

Gia sư tiêu biểu


Gia sư: Trần Văn Tuấn Đại Học Đà Lạt

Kết thúc Chọn
Trần Văn Tuấn
Mã GS: 134
Tên: Trần Văn Tuấn
Năm sinh: 10/06/1991
Hiện là: Giáo viên
Trường: Đại Học Đà Lạt
Chuyên ngành: Toán- Lý
Năm TN: 2015
Nhận dạy: Lớp 9, Lớp 10, Lớp 11, Lớp 12, Luyện Thi Đại Học
Các môn: Toán, Lý, Anh văn giao tiếp
Khu vực: H.Hóc Môn, Q.10, Q.12, Q.3, Q.4, Q.9, Q.Bình Tân
Yêu cầu lương tối thiểu: 800,000 đồng
Thông tin khác: Có 5 năm dạy Toán, Lý nhiều kinh nghiệm

ký hiệu
Danh sách lớp đăng ký dạy
MS Lớp/Môn/Thời gian Địa chỉ
LL9.725 Lớp 9 - Lý - Thứ 2, 4, 6 và CN từ 18h00 (90 phút/ buổi) Hoàng Quốc Việt, Phường Phú Mỹ, Quận 7, TP. HCM, -
HL12.725 Lớp 12 - Hóa - Thứ 2, 4, 6 và CN từ 15h00 (90 phút/ buổi) Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. HCM, -
LL9.725 Lớp 9 - Lý - Thứ 2, 4, 6 và CN từ 18h00 (90 phút/ buổi) Hoàng Quốc Việt, Phường Phú Mỹ, Quận 7, TP. HCM, -
TAL12.325 Lớp 12 - Tiếng Anh - Thứ 2, 4, 6 từ 18h30 (90 phút/ buổi) Dương Quảng Hàm, Phường 5, Quận Gò Vấp, -
AVGTL9.925 Lớp 9 - Anh văn giao tiếp - Thứ 2, 4, 6 và CN, từ 19h00 (90 phút/ buổi) Gò Dầu, P. Tân Quý, Q. Tân Phú, TP. HCM, -
LOP1-2-124 Lớp 1+lớp 2 - - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 Phút/buổi) Trần Đại Nghĩa, H.Bình Chánh - Hồ Chí Minh
T.TA1.124 Lớp 1 - Toán, Tiếng Anh - T2 - T6 từ 17h30 (90 phút/buổi) Nguyễn Lương Bằng, Tp.Biên Hòa - Đồng Nai
LOP1-2-124 Lớp 1+lớp 2 - - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 Phút/buổi) Trần Đại Nghĩa, H.Bình Chánh - Hồ Chí Minh
LOP1-2-124 Lớp 1+lớp 2 - - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 Phút/buổi) Trần Đại Nghĩa, H.Bình Chánh - Hồ Chí Minh
T.TA1.124 Lớp 1 - Toán, Tiếng Anh - T2 - T6 từ 17h30 (90 phút/buổi) Nguyễn Lương Bằng, Tp.Biên Hòa - Đồng Nai
T.TA1.124 Lớp 1 - Toán, Tiếng Anh - T2 - T6 từ 17h30 (90 phút/buổi) Nguyễn Lương Bằng, Tp.Biên Hòa - Đồng Nai
TL11.124 Lớp 11 - Toán lý - 3,5,7 từ 19h đến 21h (120 phút/ buổi) Trần Bình Trọng, Q.5 - Hồ Chí Minh
T12.224 Lớp 12 - Toán - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 Phút/buổi) Đường Chu Văn , Q.Bình Thạnh - Hồ Chí Minh
L12.124 Lớp 12 - Lý - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 phút/buổi) Chu Văn An, H.Chợ Gạo - Tiền Giang
TA9.224 Lớp 9 - Tiếng Anh - T3-7, từ 19h (90 phút/buổi) Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM, Q.10 - Hồ Chí Minh
T1.124 Lớp 1 - Toán - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 Phút/buổi) Huỳnh Tấn Phát, Q.7 - Hồ Chí Minh
AVGTLL.124 Lớp lá - Anh văn giao tiếp - T2 - T6 từ 19h (120 phút/buổi) Quang Trung, Q.Gò Vấp - Hồ Chí Minh
T9.324 Lớp 9 - Toán - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 phút/buổi) Đỗ Xuân Hợp, Q.9 - Hồ Chí Minh
T12.324 Lớp 12 - Toán - T2 - T4 - T6 7h-9h (90 phút/buổi) Lê Văn Lượng, Q.7 - Hồ Chí Minh
V6.124 Lớp 6 - Văn - T3-7, 7h-9h (90 phút/ tiết) Nguyễn Duy Trinh, quận 9, TP. Thủ Đức, -
H10.224 Lớp 10 - Hóa - T2 - T4 - T6 7h-9h (90 Phút/buổi) Chu Văn An , Q.Bình Thạnh - Hồ Chí Minh
V3.224 Lớp 3 - Văn - T3-7, từ 19h (120 phút/ buổi) Nguyễn Cư Trinh, quận quận1quận.quậquận, TP. HCM, -
AvgtL8-125 Lớp 8 - Anh văn giao tiếp - Thứ 5, 7 từ 19h (120 phút/buổi) An Dương Vương, P. 9, Quận 5, TP.HCM, -
T12-125 Lớp 12 - Toán - Thứ 2 - 7, từ 19h (90phút/buổi) Lã Xuân Oai, Tăng Nhơn Phú A, Q.9 - Hồ Chí Minh
AvgtLNN-125 Lớp Ngoại Ngữ - Anh văn giao tiếp - Thứ 2, 4, 6 từ 19h (120 phút/buổi) Lý Chính Thắng, Phường 9, Q.3 - Hồ Chí Minh
TH12.125 Lớp 12 - Toán-Hóa - T2, 4, 6 từ 19h (120 phút/ buổi) Nguyễn Kiệm, Phường 9, Q.Gò Vấp - Hồ Chí Minh
AvgtLNN-225 Lớp Ngoại Ngữ - Anh văn giao tiếp - Thứ 3, 5, 7 từ 18g30 (90 phút/ buổi) Xã Tân Lập, Huyện Tân Phước, H.Châu Thành - Tiền Giang
H10-225 Lớp 10 - Hóa - Thứ 3, 7 từ 19h (120 phút/buổi) Ngô Đức Kế, P. Bến Nghé, Q.1 - Hồ Chí Minh
L9.225 Lớp 9 - Lý - Thứ 2,4,7 từ 18h30 (90 phút/buổi) Xã Điều Hòa huyện Châu Thành tỉnh Tiền Giang, H.Cái Bè - Tiền Giang
H11.325 Lớp 11 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 18h30 (90 phút/ buổi) Tỉnh Bến Tre, -
AvgtL6.425 Lớp 6 - Anh văn giao tiếp - Thứ 2,4, 6, từ 19h00 (120 phút/ buổi Huỳnh Tấn Phát, Q.7 - Hồ Chí Minh
T12.425 Lớp 12 - Toán - Thứ 5, 7 từ 19h00 (90 phút/buổi) Nguyễn Cư Trinh, Quận 9, Q.Thủ Đức - Hồ Chí Minh
LH10.425 Lớp 10 - Lý-Hoá - Thứ 3,5,7 từ 19h00 (90 phút/buổi) Đỗ Xuân hợp, Q.9 - Hồ Chí Minh
L8.625 Lớp 8 - Lý - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (90 phút/buổi) Phước Long A, Q.9 - Hồ Chí Minh
TAL6.625 Lớp 6 - Tiếng Anh - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (90 phút/buổi) Huỳnh Văn Bánh, Phường 11, Quận Phú Nhuận, -
TAL11.725 Lớp 11 - Toán Anh - Thứ 2, 4, 6 từ 18h30 (120 phút/ buổi) Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, HCM, -
L7.324 Lớp 7 - Lý - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 Phút/buổi) Phạm Thế Hiển, Q.8 - Hồ Chí Minh
TA8.124 Lớp 8 - Tiếng Anh - T2- T5 từ 19h (120 phút/buổi) Quốc Lộ 13, Q.Thủ Đức - Hồ Chí Minh
H9.525 Lớp 9 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (120 phút/buổi) Hậu Giang, Phường 12, Q.6 - Hồ Chí Minh
HL11.725 Lớp 11 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 18h (120 phút/buổi) Huỳnh Mẫn Đạt, Phường 7, Quận 5, TP. HCM, -
AVGTL9.825 Lớp 9 - Anh văn giao tiếp - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (120 phút/buổi) Đặng Thuỳ Trâm, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP. HCM, -
TLH7.725 Lớp 7 - toán-lý-hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 18h30 (90 phút/ buổi) Nguyễn Gia Trí, Phường 25, Quận Bình Thạnh, -
TL12.925 Lớp 12 - Toán - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (90 phút/ buổi) Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang, -
LL10.925 Lớp 10 - Lý - Thứ 2,4,7 từ 18h30 (120 phút/buổi) Cư Xá Đường Sắt, Lý Thái Tổ, Khu Phố 6, Quận 3, TP. HCM, -
HL8.925 Lớp 8 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 18h30 (90 phút/buổi) Phạm Văn Xảo, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, TP. HCM, -
HL8.925 Lớp 8 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 18h30 (90 phút/buổi) Phạm Văn Xảo, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, TP. HCM, -
TLHL11-125 Lớp 11 - toán-lý-hóa - Thứ 3, 5, 7 và CN từ 18h30 (90 phút/ buổi) An Điền, Phường 10, Quận 5, TP. HCM, -
AVGTL9.925 Lớp 9 - Anh văn giao tiếp - Thứ 2,4,6 và CN từ 18h30 (120 phút/ buổi) Hoàng Quốc Việt, Phú Mỹ, Quận 7, TP. HCM, -
LL12.925 Lớp 12 - Lý - Thứ 2, 6 và Thứ 7, từ 18h30 (90 phút/ buổi) Đỗ Tấn Phong, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. HCM, -
LL12.725 Lớp 12 - Lý - Thứ 3, 5, 7 từ 18h00 (120 phút/ buổi) Trần Đình Thảo, Phường Hoà Thạnh, Quận Tân Phú, TP. HCM, -
TL10.925 Lớp 10 - Toán - Thứ 3, 5, 7 từ 18h00 (120 phút/ buổi) Lê Văn Duyệt, Phường Gia Định, TP. HCM (Phường 1, Q. Bình Thạnh cũ), -
TLHL9.225 Lớp 9 - toán-lý-hóa - Thứ 2,4,6 và Chủ Nhật từ 15h00 (120 phút/buổi) An Dương Vương, Khu V, Quận 8, TP. HCM, -
HL11.925 Lớp 11 - Hóa - Thứ 2, 4, 6 và CN từ 18g30 (90 phút/buổi) Lý Chiêu Hoàng, Phường 10, Quận 6, TP. HCM, -
TTH10.729 Lớp 10 - Toán-Hóa - Thứ 2, 4, 7 và CN từ 18h30 (90 Phút/ buổi) Nguyễn Biểu, Phường 1, Quận 5, TP. HCM, -
LHL11.325 Lớp 11 - Lý-Hoá - Thứ 3, 5, 7 từ 18h30 (90 phút/ buổi) 473 Phạm Văn Bạch, KP4, Tân Bình, TP. HCM, -
AVGTL7.925 Lớp 7 - Anh văn giao tiếp - Thứ 2, 4, 6 từ 17h00 ( 90 phút/ buổi) Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM, -
TL12.725 Lớp 12 - Toán - Thứ 3, 5, 7 và CN từ 18h00 (120 phút/ buổi) Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, TP. HCM (Phường 6, Quận 3 cũ), -
LL7.625 Lớp 7 - Lý - Thứ 3, 5, 7 từ 18h00 (120 phút/ buổi) Trương Đình Hội, Phường 15, Quận 8, TP. HCM, -
AVGTL10.925 Lớp 10 - Anh văn giao tiếp - Thứ 2,4,6 và Chủ Nhật từ 18h30 (90 phút/buổi) Phạm Văn Đồng, Phường 3, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, -
LL7.625 Lớp 7 - Lý - Thứ 3, 5, 7 từ 18h00 (120 phút/ buổi) Trương Đình Hội, Phường 15, Quận 8, TP. HCM, -
AVGTL12.625 Lớp 12 - Anh văn giao tiếp - Thứ 3, 5 và 7, vào lúc 18h30 (90 phút/ buổi) Phạm Văn Chiêu, Phường 8, Q. Gò Vấp, TP. HCM, -
TLHL11.925 Lớp 11 - toán-lý-hóa - Thứ 3, 5, 7 lúc 18h30 (90 phút/ buổi) Bùi Văn Ba, P. Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. HCM, -
AVGTL12.625 Lớp 12 - Anh văn giao tiếp - Thứ 3, 5 và 7, vào lúc 18h30 (90 phút/ buổi) Phạm Văn Chiêu, Phường 8, Q. Gò Vấp, TP. HCM, -
SHL10.125 Lớp 10 - SINH - Thứ 2, 4, 6 và Chủ Nhật, từ 18h30 (120 phút/buổi) Trần Huy Liệu, Phường 11, Q. Phú Nhuận, TP. HCM, -
AVGTL10.825 Lớp 10 - Anh văn giao tiếp - Thứ 2, 4, 6 và Chủ Nhật, từ 18h00 (120 phút/buổi) Thoại Ngọc Hầu, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, TP. HCM, -
TL9.225 Lớp 9 - Toán - Thứ 2, 4, 6 và Chủ Nhật, từ 18h00 (120 phút/buổi) Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, TP. HCM, -
TLHL6.125 Lớp 6 - toán-lý-hóa - Thứ 2, 4, 7 và CN, từ 18h30 (90 phút/buổi) Tôn Đức Thằng, Phường Bến Nghe, Quận 1, TP. HCM, -
AVGTL10.325 Lớp 10 - Anh văn giao tiếp - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (90phút/buổi) Cao Thắng, Phường 2, Quận 3, TP. HCM, -
HL11.925 Lớp 11 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 18h00 (120 phút/ buổi) Yết Kiêu, Phường 9, Quận 5, TP. HCM, -
LL9.825 Lớp 9 - Lý - Thứ 2, 4, 6 từ 18h00 (90 phút/ buổi) Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM, -
TL12.925 Lớp 12 - Toán - Thứ 3, 5, 7 từ 18h30 (90 phút/buổi) Luỹ Bán Bích, P. Tân Thới Hoà, Q. Tân Phú, TP. HCM, -
TTVL1.125 Lớp 1 - toán-tiếng việt - Thứ 4, 5, 6 từ 18h30 (90 phút/buổi) Đường Số 42, KP 8, P. Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TP. HCM, -
AVGTL8.325 Lớp 8 - Anh văn giao tiếp - Thứ 3, 5, 7 và CN, từ 18h30 (120 phút/buổi) Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, TP. HCM, -
LHL9.529 Lớp 9 - Lý-Hoá - Thứ 3, 5, 7 từ 18h00 (90 phút/ buổi) Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. HCM, -
SL11.325 Lớp 11 - SINH - Thứ 5, 7 và Chủ Nhật, từ 18h00 (120 phút/buổi) Thống Nhất, Phường 16, Quận Gò Vấp, Tap. HCM, -
TL10.925 Lớp 10 - Toán - Thứ 3, 5, 7 và CN từ 19h00 (90 phút/buổi) Thi Sách, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM, -
LHL12.825 Lớp 12 - Lý - Thứ 2, 4, 6 từ 19h00 (90 phút/ buổi) Võ Văn Dũng, P. Phú Thạnh, Q. Tân Phú, TP. HCM, -
TL7.225 Lớp 7 - Toán - Thứ 3, 5, 7 và CN từ 18h30 (120 phút/ buổi) Hẻm 285 Đường Trần Bình Trọng, KP 2, Quận 5, TP. HCM, -
HL11.126 Lớp 11 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (90 phút/ buổi) Võ Nguyên Giáp, P. An Khánh, Thủ Đức, TP. HCM, -

Gia sư khác

Kết thúc Chọn
Nguyễn Hoàng Gia Nghi
Mã GS: 222
Năm sinh: 14/06/2007
Hiện là: Sinh viên
Trường: Đại học Kinh tế TPHCM
Chuyên ngành: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
Năm TN: 2028
Nhận dạy: Lớp lá, Lớp 1, Lớp 2, Lớp 5, Lớp 6, Lớp 7, Lớp 8, Lớp 9, Lớp 10, Lớp 11, Lớp 3, Lớp 4, Lớp 4+lớp 2, Lớp 7+8, Lớp 4+Lớp 6, Lớp 1+lớp 2, Lớp 1+lớp 4, Lớp 7+lớp 5, Lớp Lá+Lớp 3
Các môn: Toán, Lý, Hóa, Tiếng Việt, Toán lý, toán-lý-hóa, toán-tiếng việt
Khu vực: Q.1- Q.10- Q.3- Q.4- Q.5-
Yêu cầu lương tối thiểu: 160,000 đồng
Thông tin khác: Có kinh nghiệm dạy kèm cho 3 hs lớp 9, lớp 10, lớp 11. Hoà đồng dễ giao tiếp với các em học sinh
Kết thúc Chọn
Trần Nguyễn Hoàng Uyên
Mã GS: 210
Năm sinh: 31/05/2007
Hiện là: Sinh viên
Trường: FPT
Chuyên ngành: Digital Marketing
Năm TN: 2029
Nhận dạy: Lớp Ngoại Ngữ, Lớp Người Lớn, Anh Văn THCS
Các môn: Văn, Anh văn giao tiếp, Tiếng Anh
Khu vực: Q.1- Q.10- Q.3- Q.Bình Thạnh- Q.Gò Vấp-
Yêu cầu lương tối thiểu: 150 đồng
Thông tin khác: Ham học hỏi, vui vẻ, thích nghi nhanh và thích giao tiếp trau dồi kỹ năng. Đã có kinh nghiệm dạy 2 bạn lớp 7 để đáp ứnh nhu cầu trên trường thi giữa kỳ và cuối kỳ 9.0đ, và từng đi dịch bài tiếng anh.
Kết thúc Chọn
Lê Ngọc Lương
Mã GS: 207
Năm sinh: 19/08/1989
Hiện là: Giáo viên
Trường: ĐH Đà Lạt
Chuyên ngành: Sư phạm Toán
Năm TN: 2026
Nhận dạy: Lớp 6, Lớp 7, Lớp 8, Lớp 9
Các môn: Toán
Khu vực: H.Trảng Bom-
Yêu cầu lương tối thiểu: 200,000 đồng
Thông tin khác: Có kinh nghiệm dạy toán 9
Kết thúc Chọn
2elxa5d2r
Mã GS: 204
Tên: 2elxa5d2r
Năm sinh: 14/12/1901
Hiện là: Giáo viên
Trường: w996kf
Chuyên ngành: hhe0yx
Năm TN: c6v8lr
Nhận dạy: Anh Văn THCS
Các môn: Nha Khoa Cơ Sở
Khu vực: Tp.Long Xuyên-
Yêu cầu lương tối thiểu: Liên hệ
Thông tin khác: 0s3gwp
Kết thúc Chọn
Phạm Duy Kiệt
Mã GS: 148
Năm sinh: 03/05/1978
Hiện là: Giáo viên
Trường: Đại Học Bach Khoa
Chuyên ngành: Toán,Tiếng Anh
Năm TN: 2002
Nhận dạy: Lớp 9, Lớp 10, Lớp 11, Lớp 12, Luyện Thi Đại Học
Các môn: Toán, Tiếng Việt, Tin học, Toán lý, Tiếng Anh
Khu vực: Q.11- Q.12- Q.6- Q.7- Q.9-
Yêu cầu lương tối thiểu: 300,000 đồng
Thông tin khác: 20 năm kinh nghiệm
Kết thúc Chọn
NGUYỄN THỊ MỸ HẠNH
Mã GS: 137
Năm sinh: 22/03/1983
Hiện là: Giáo viên
Trường: Đại học sư phạm Huế
Chuyên ngành: Sư Phạm
Năm TN: 2005
Nhận dạy: Lớp 6, Lớp 7, Lớp 8, Lớp 9
Các môn: Toán
Khu vực: H.Cam Lâm- Tp.Cam Ranh-
Yêu cầu lương tối thiểu: 150,000 đồng
Thông tin khác: có 10 năm kinh nghiệm.
Kết thúc Chọn
ll1p2o6al
Mã GS: 125
Tên: ll1p2o6al
Năm sinh: 14/12/1901
Hiện là: Giáo viên
Trường: ln0hga
Chuyên ngành: oj93no
Năm TN: r0uki4
Nhận dạy: Anh Văn THCS
Các môn: Nha Khoa Cơ Sở
Khu vực: Tp.Long Xuyên-
Yêu cầu lương tối thiểu: 45 đồng
Thông tin khác: 287trh
Kết thúc Chọn
Hoàng Trọng Đức
Mã GS: 94
Năm sinh: 15/12/1981
Hiện là: Giáo viên
Trường: Đại học sư phạm Huế
Chuyên ngành: Sư Phạm
Năm TN: 2004
Nhận dạy: Anh Văn THCS
Các môn: Tiếng Anh
Khu vực: Tp.Nha Trang-
Yêu cầu lương tối thiểu: 150,000 đồng
Thông tin khác: 20 năm công tác
Kết thúc Chọn
Nguyễn Chiến Thắng
Mã GS: 11
Năm sinh: 02/07/1989
Hiện là: Sinh viên
Trường: Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành: Kỹ Thuật Máy Tính
Năm TN: 2013
Nhận dạy: Lớp 11
Các môn: Toán, Tiếng Anh
Khu vực: Q.3-
Yêu cầu lương tối thiểu: 30 đồng
Thông tin khác: Nhiệt tình, tâm huyết...
Copyright @ 2024 By Trung Tâm Gia Sư Duy Trí Đức