Banner web
Banner Mobile

Gia sư tiêu biểu


Gia sư: Trần Văn Tuấn Đại Học Đà Lạt

Kết thúc Chọn
Trần Văn Tuấn
Mã GS: 134
Tên: Trần Văn Tuấn
Năm sinh: 10/06/1991
Hiện là: Giáo viên
Trường: Đại Học Đà Lạt
Chuyên ngành: Toán- Lý
Năm TN: 2015
Nhận dạy: Lớp 9, Lớp 10, Lớp 11, Lớp 12, Luyện Thi Đại Học
Các môn: Toán, Lý, Anh văn giao tiếp
Khu vực: H.Hóc Môn, Q.10, Q.12, Q.3, Q.4, Q.9, Q.Bình Tân
Yêu cầu lương tối thiểu: 800,000 đồng
Thông tin khác: Có 5 năm dạy Toán, Lý nhiều kinh nghiệm

ký hiệu
Danh sách lớp đăng ký dạy
MS Lớp/Môn/Thời gian Địa chỉ
LL9.725 Lớp 9 - Lý - Thứ 2, 4, 6 và CN từ 18h00 (90 phút/ buổi) Hoàng Quốc Việt, Phường Phú Mỹ, Quận 7, TP. HCM, -
HL12.725 Lớp 12 - Hóa - Thứ 2, 4, 6 và CN từ 15h00 (90 phút/ buổi) Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. HCM, -
LL9.725 Lớp 9 - Lý - Thứ 2, 4, 6 và CN từ 18h00 (90 phút/ buổi) Hoàng Quốc Việt, Phường Phú Mỹ, Quận 7, TP. HCM, -
TAL12.325 Lớp 12 - Tiếng Anh - Thứ 2, 4, 6 từ 18h30 (90 phút/ buổi) Dương Quảng Hàm, Phường 5, Quận Gò Vấp, -
AVGTL9.925 Lớp 9 - Anh văn giao tiếp - Thứ 2, 4, 6 và CN, từ 19h00 (90 phút/ buổi) Gò Dầu, P. Tân Quý, Q. Tân Phú, TP. HCM, -
LOP1-2-124 Lớp 1+lớp 2 - - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 Phút/buổi) Trần Đại Nghĩa, H.Bình Chánh - Hồ Chí Minh
T.TA1.124 Lớp 1 - Toán, Tiếng Anh - T2 - T6 từ 17h30 (90 phút/buổi) Nguyễn Lương Bằng, Tp.Biên Hòa - Đồng Nai
LOP1-2-124 Lớp 1+lớp 2 - - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 Phút/buổi) Trần Đại Nghĩa, H.Bình Chánh - Hồ Chí Minh
LOP1-2-124 Lớp 1+lớp 2 - - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 Phút/buổi) Trần Đại Nghĩa, H.Bình Chánh - Hồ Chí Minh
T.TA1.124 Lớp 1 - Toán, Tiếng Anh - T2 - T6 từ 17h30 (90 phút/buổi) Nguyễn Lương Bằng, Tp.Biên Hòa - Đồng Nai
T.TA1.124 Lớp 1 - Toán, Tiếng Anh - T2 - T6 từ 17h30 (90 phút/buổi) Nguyễn Lương Bằng, Tp.Biên Hòa - Đồng Nai
TL11.124 Lớp 11 - Toán lý - 3,5,7 từ 19h đến 21h (120 phút/ buổi) Trần Bình Trọng, Q.5 - Hồ Chí Minh
T12.224 Lớp 12 - Toán - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 Phút/buổi) Đường Chu Văn , Q.Bình Thạnh - Hồ Chí Minh
L12.124 Lớp 12 - Lý - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 phút/buổi) Chu Văn An, H.Chợ Gạo - Tiền Giang
TA9.224 Lớp 9 - Tiếng Anh - T3-7, từ 19h (90 phút/buổi) Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM, Q.10 - Hồ Chí Minh
T1.124 Lớp 1 - Toán - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 Phút/buổi) Huỳnh Tấn Phát, Q.7 - Hồ Chí Minh
AVGTLL.124 Lớp lá - Anh văn giao tiếp - T2 - T6 từ 19h (120 phút/buổi) Quang Trung, Q.Gò Vấp - Hồ Chí Minh
T9.324 Lớp 9 - Toán - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 phút/buổi) Đỗ Xuân Hợp, Q.9 - Hồ Chí Minh
T12.324 Lớp 12 - Toán - T2 - T4 - T6 7h-9h (90 phút/buổi) Lê Văn Lượng, Q.7 - Hồ Chí Minh
V6.124 Lớp 6 - Văn - T3-7, 7h-9h (90 phút/ tiết) Nguyễn Duy Trinh, quận 9, TP. Thủ Đức, -
H10.224 Lớp 10 - Hóa - T2 - T4 - T6 7h-9h (90 Phút/buổi) Chu Văn An , Q.Bình Thạnh - Hồ Chí Minh
V3.224 Lớp 3 - Văn - T3-7, từ 19h (120 phút/ buổi) Nguyễn Cư Trinh, quận quận1quận.quậquận, TP. HCM, -
AvgtL8-125 Lớp 8 - Anh văn giao tiếp - Thứ 5, 7 từ 19h (120 phút/buổi) An Dương Vương, P. 9, Quận 5, TP.HCM, -
T12-125 Lớp 12 - Toán - Thứ 2 - 7, từ 19h (90phút/buổi) Lã Xuân Oai, Tăng Nhơn Phú A, Q.9 - Hồ Chí Minh
AvgtLNN-125 Lớp Ngoại Ngữ - Anh văn giao tiếp - Thứ 2, 4, 6 từ 19h (120 phút/buổi) Lý Chính Thắng, Phường 9, Q.3 - Hồ Chí Minh
TH12.125 Lớp 12 - Toán-Hóa - T2, 4, 6 từ 19h (120 phút/ buổi) Nguyễn Kiệm, Phường 9, Q.Gò Vấp - Hồ Chí Minh
AvgtLNN-225 Lớp Ngoại Ngữ - Anh văn giao tiếp - Thứ 3, 5, 7 từ 18g30 (90 phút/ buổi) Xã Tân Lập, Huyện Tân Phước, H.Châu Thành - Tiền Giang
H10-225 Lớp 10 - Hóa - Thứ 3, 7 từ 19h (120 phút/buổi) Ngô Đức Kế, P. Bến Nghé, Q.1 - Hồ Chí Minh
L9.225 Lớp 9 - Lý - Thứ 2,4,7 từ 18h30 (90 phút/buổi) Xã Điều Hòa huyện Châu Thành tỉnh Tiền Giang, H.Cái Bè - Tiền Giang
H11.325 Lớp 11 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 18h30 (90 phút/ buổi) Tỉnh Bến Tre, -
AvgtL6.425 Lớp 6 - Anh văn giao tiếp - Thứ 2,4, 6, từ 19h00 (120 phút/ buổi Huỳnh Tấn Phát, Q.7 - Hồ Chí Minh
T12.425 Lớp 12 - Toán - Thứ 5, 7 từ 19h00 (90 phút/buổi) Nguyễn Cư Trinh, Quận 9, Q.Thủ Đức - Hồ Chí Minh
LH10.425 Lớp 10 - Lý-Hoá - Thứ 3,5,7 từ 19h00 (90 phút/buổi) Đỗ Xuân hợp, Q.9 - Hồ Chí Minh
L8.625 Lớp 8 - Lý - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (90 phút/buổi) Phước Long A, Q.9 - Hồ Chí Minh
TAL6.625 Lớp 6 - Tiếng Anh - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (90 phút/buổi) Huỳnh Văn Bánh, Phường 11, Quận Phú Nhuận, -
TAL11.725 Lớp 11 - Toán Anh - Thứ 2, 4, 6 từ 18h30 (120 phút/ buổi) Hồng Bàng, Phường 12, Quận 5, HCM, -
L7.324 Lớp 7 - Lý - T2 - T4 - T6 từ 19h (90 Phút/buổi) Phạm Thế Hiển, Q.8 - Hồ Chí Minh
TA8.124 Lớp 8 - Tiếng Anh - T2- T5 từ 19h (120 phút/buổi) Quốc Lộ 13, Q.Thủ Đức - Hồ Chí Minh
H9.525 Lớp 9 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (120 phút/buổi) Hậu Giang, Phường 12, Q.6 - Hồ Chí Minh
HL11.725 Lớp 11 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 18h (120 phút/buổi) Huỳnh Mẫn Đạt, Phường 7, Quận 5, TP. HCM, -
AVGTL9.825 Lớp 9 - Anh văn giao tiếp - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (120 phút/buổi) Đặng Thuỳ Trâm, Phường 13, Quận Bình Thạnh, TP. HCM, -
TLH7.725 Lớp 7 - toán-lý-hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 18h30 (90 phút/ buổi) Nguyễn Gia Trí, Phường 25, Quận Bình Thạnh, -
TL12.925 Lớp 12 - Toán - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (90 phút/ buổi) Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang, -
LL10.925 Lớp 10 - Lý - Thứ 2,4,7 từ 18h30 (120 phút/buổi) Cư Xá Đường Sắt, Lý Thái Tổ, Khu Phố 6, Quận 3, TP. HCM, -
HL8.925 Lớp 8 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 18h30 (90 phút/buổi) Phạm Văn Xảo, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, TP. HCM, -
HL8.925 Lớp 8 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 18h30 (90 phút/buổi) Phạm Văn Xảo, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, TP. HCM, -
TLHL11-125 Lớp 11 - toán-lý-hóa - Thứ 3, 5, 7 và CN từ 18h30 (90 phút/ buổi) An Điền, Phường 10, Quận 5, TP. HCM, -
AVGTL9.925 Lớp 9 - Anh văn giao tiếp - Thứ 2,4,6 và CN từ 18h30 (120 phút/ buổi) Hoàng Quốc Việt, Phú Mỹ, Quận 7, TP. HCM, -
LL12.925 Lớp 12 - Lý - Thứ 2, 6 và Thứ 7, từ 18h30 (90 phút/ buổi) Đỗ Tấn Phong, Phường 9, Quận Phú Nhuận, TP. HCM, -
LL12.725 Lớp 12 - Lý - Thứ 3, 5, 7 từ 18h00 (120 phút/ buổi) Trần Đình Thảo, Phường Hoà Thạnh, Quận Tân Phú, TP. HCM, -
TL10.925 Lớp 10 - Toán - Thứ 3, 5, 7 từ 18h00 (120 phút/ buổi) Lê Văn Duyệt, Phường Gia Định, TP. HCM (Phường 1, Q. Bình Thạnh cũ), -
TLHL9.225 Lớp 9 - toán-lý-hóa - Thứ 2,4,6 và Chủ Nhật từ 15h00 (120 phút/buổi) An Dương Vương, Khu V, Quận 8, TP. HCM, -
HL11.925 Lớp 11 - Hóa - Thứ 2, 4, 6 và CN từ 18g30 (90 phút/buổi) Lý Chiêu Hoàng, Phường 10, Quận 6, TP. HCM, -
TTH10.729 Lớp 10 - Toán-Hóa - Thứ 2, 4, 7 và CN từ 18h30 (90 Phút/ buổi) Nguyễn Biểu, Phường 1, Quận 5, TP. HCM, -
LHL11.325 Lớp 11 - Lý-Hoá - Thứ 3, 5, 7 từ 18h30 (90 phút/ buổi) 473 Phạm Văn Bạch, KP4, Tân Bình, TP. HCM, -
AVGTL7.925 Lớp 7 - Anh văn giao tiếp - Thứ 2, 4, 6 từ 17h00 ( 90 phút/ buổi) Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM, -
TL12.725 Lớp 12 - Toán - Thứ 3, 5, 7 và CN từ 18h00 (120 phút/ buổi) Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, TP. HCM (Phường 6, Quận 3 cũ), -
LL7.625 Lớp 7 - Lý - Thứ 3, 5, 7 từ 18h00 (120 phút/ buổi) Trương Đình Hội, Phường 15, Quận 8, TP. HCM, -
AVGTL10.925 Lớp 10 - Anh văn giao tiếp - Thứ 2,4,6 và Chủ Nhật từ 18h30 (90 phút/buổi) Phạm Văn Đồng, Phường 3, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, -
LL7.625 Lớp 7 - Lý - Thứ 3, 5, 7 từ 18h00 (120 phút/ buổi) Trương Đình Hội, Phường 15, Quận 8, TP. HCM, -
AVGTL12.625 Lớp 12 - Anh văn giao tiếp - Thứ 3, 5 và 7, vào lúc 18h30 (90 phút/ buổi) Phạm Văn Chiêu, Phường 8, Q. Gò Vấp, TP. HCM, -
TLHL11.925 Lớp 11 - toán-lý-hóa - Thứ 3, 5, 7 lúc 18h30 (90 phút/ buổi) Bùi Văn Ba, P. Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. HCM, -
AVGTL12.625 Lớp 12 - Anh văn giao tiếp - Thứ 3, 5 và 7, vào lúc 18h30 (90 phút/ buổi) Phạm Văn Chiêu, Phường 8, Q. Gò Vấp, TP. HCM, -
SHL10.125 Lớp 10 - SINH - Thứ 2, 4, 6 và Chủ Nhật, từ 18h30 (120 phút/buổi) Trần Huy Liệu, Phường 11, Q. Phú Nhuận, TP. HCM, -
AVGTL10.825 Lớp 10 - Anh văn giao tiếp - Thứ 2, 4, 6 và Chủ Nhật, từ 18h00 (120 phút/buổi) Thoại Ngọc Hầu, Phường Phú Thạnh, Quận Tân Phú, TP. HCM, -
TL9.225 Lớp 9 - Toán - Thứ 2, 4, 6 và Chủ Nhật, từ 18h00 (120 phút/buổi) Nguyễn Văn Luông, Phường 12, Quận 6, TP. HCM, -
TLHL6.125 Lớp 6 - toán-lý-hóa - Thứ 2, 4, 7 và CN, từ 18h30 (90 phút/buổi) Tôn Đức Thằng, Phường Bến Nghe, Quận 1, TP. HCM, -
AVGTL10.325 Lớp 10 - Anh văn giao tiếp - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (90phút/buổi) Cao Thắng, Phường 2, Quận 3, TP. HCM, -
HL11.925 Lớp 11 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 18h00 (120 phút/ buổi) Yết Kiêu, Phường 9, Quận 5, TP. HCM, -
LL9.825 Lớp 9 - Lý - Thứ 2, 4, 6 từ 18h00 (90 phút/ buổi) Võ Oanh, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. HCM, -
TL12.925 Lớp 12 - Toán - Thứ 3, 5, 7 từ 18h30 (90 phút/buổi) Luỹ Bán Bích, P. Tân Thới Hoà, Q. Tân Phú, TP. HCM, -
TTVL1.125 Lớp 1 - toán-tiếng việt - Thứ 4, 5, 6 từ 18h30 (90 phút/buổi) Đường Số 42, KP 8, P. Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TP. HCM, -
AVGTL8.325 Lớp 8 - Anh văn giao tiếp - Thứ 3, 5, 7 và CN, từ 18h30 (120 phút/buổi) Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 6, Quận 3, TP. HCM, -
LHL9.529 Lớp 9 - Lý-Hoá - Thứ 3, 5, 7 từ 18h00 (90 phút/ buổi) Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão, Quận 1, TP. HCM, -
SL11.325 Lớp 11 - SINH - Thứ 5, 7 và Chủ Nhật, từ 18h00 (120 phút/buổi) Thống Nhất, Phường 16, Quận Gò Vấp, Tap. HCM, -
TL10.925 Lớp 10 - Toán - Thứ 3, 5, 7 và CN từ 19h00 (90 phút/buổi) Thi Sách, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM, -
LHL12.825 Lớp 12 - Lý - Thứ 2, 4, 6 từ 19h00 (90 phút/ buổi) Võ Văn Dũng, P. Phú Thạnh, Q. Tân Phú, TP. HCM, -
TL7.225 Lớp 7 - Toán - Thứ 3, 5, 7 và CN từ 18h30 (120 phút/ buổi) Hẻm 285 Đường Trần Bình Trọng, KP 2, Quận 5, TP. HCM, -
HL11.126 Lớp 11 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (90 phút/ buổi) Võ Nguyên Giáp, P. An Khánh, Thủ Đức, TP. HCM, -
HL11.126 Lớp 11 - Hóa - Thứ 3, 5, 7 (từ 18h30, 120 phút/buổi) Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Nghé, Quận 1( đ/c chưa sáp nhập), -
TL12.226 Lớp 12 - Toán - Thứ 3, 5 từ 20h00 (90 phút/ buổi) Lò Gốm, Phường 7, Quận 6, TP. HCM (Đ/C cũ), -
TTAL7.126 Lớp 7 - Toán, Tiếng Anh - Thứ 6, 7, CN từ 17h30 Hẻm 49, P. Bình Hưng Hoà A, Quận Bình Tân, TP. HCM, -
TAL9.126 Lớp 9 - Tiếng Anh - Thứ 2, 4 từ 19h00 (120 phút/buổi) Ấp Trung Lân, Xã Bà Điểm, Hốc Môn, TP. HCM, -
TL12.126 Lớp 12 - Toán - Thứ 3, 5, 7 từ 19h00 (90 phút/ buổi) Nguyễn Bình, Ấp 40, Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh, -

Gia sư khác

Kết thúc Chọn
Lê Minh Quân
Mã GS: 230
Năm sinh: 02/12/2007
Hiện là: Sinh viên
Trường: Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành: Luật Kinh tế
Năm TN: Sinh viên năm nhất
Nhận dạy:
Các môn: Hóa, Văn
Khu vực: Q.1- Q.10- Q.11- Q.3- Q.5- Q.8-
Yêu cầu lương tối thiểu: 150,000 đồng
Thông tin khác: Có 3 năm đạt HSXS THPT, KPI hóa và văn luôn trên 9.0, có kinh nghiệm dạy cho các em họ thi tuyển sinh 10, ôn thi...
Kết thúc Chọn
Trần Ngọc Anh Thư
Mã GS: 229
Năm sinh: 21/11/2005
Hiện là: Sinh viên
Trường: Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành
Chuyên ngành: Kĩ thuật xét nghiệm y
Năm TN: 2027
Nhận dạy: Lớp lá, Lớp 1, Lớp 2
Các môn: Toán, Tiếng Việt
Khu vực: Q.1- Q.10- Q.3- Q.4- Q.5-
Yêu cầu lương tối thiểu: 200 đồng
Thông tin khác: Nhẹ nhàng, nhiệt tình
Kết thúc Chọn
Lê Minh Quân
Mã GS: 225
Năm sinh: 02/12/2007
Hiện là: Sinh viên
Trường: Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành: Luật Kinh tế
Năm TN: Sinh viên năm nhất
Nhận dạy: Lớp 7, Lớp 8, Lớp 9, Lớp 10, Lớp 11, Lớp 12, Luyện Thi Đại Học
Các môn: Hóa, Văn
Khu vực: Q.1- Q.10- Q.3- Q.4- Q.5-
Yêu cầu lương tối thiểu: 150,000 đồng
Thông tin khác: Đạt 3 năm học sinh xuất sắc THPT, Hóa 9.8 THPT
Kết thúc Chọn
Nguyễn Hoàng Gia Nghi
Mã GS: 222
Năm sinh: 14/06/2007
Hiện là: Sinh viên
Trường: Đại học Kinh tế TPHCM
Chuyên ngành: Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
Năm TN: 2028
Nhận dạy: Lớp lá, Lớp 1, Lớp 2, Lớp 5, Lớp 6, Lớp 7, Lớp 8, Lớp 9, Lớp 10, Lớp 11, Lớp 3, Lớp 4, Lớp 4+lớp 2, Lớp 7+8, Lớp 4+Lớp 6, Lớp 1+lớp 2, Lớp 1+lớp 4, Lớp 7+lớp 5, Lớp Lá+Lớp 3
Các môn: Toán, Lý, Hóa, Tiếng Việt, Toán lý, toán-lý-hóa, toán-tiếng việt
Khu vực: Q.1- Q.10- Q.3- Q.4- Q.5-
Yêu cầu lương tối thiểu: 160,000 đồng
Thông tin khác: Có kinh nghiệm dạy kèm cho 3 hs lớp 9, lớp 10, lớp 11. Hoà đồng dễ giao tiếp với các em học sinh
Kết thúc Chọn
Trần Nguyễn Hoàng Uyên
Mã GS: 210
Năm sinh: 31/05/2007
Hiện là: Sinh viên
Trường: FPT
Chuyên ngành: Digital Marketing
Năm TN: 2029
Nhận dạy: Lớp Ngoại Ngữ, Lớp Người Lớn, Anh Văn THCS
Các môn: Văn, Anh văn giao tiếp, Tiếng Anh
Khu vực: Q.1- Q.10- Q.3- Q.Bình Thạnh- Q.Gò Vấp-
Yêu cầu lương tối thiểu: 150 đồng
Thông tin khác: Ham học hỏi, vui vẻ, thích nghi nhanh và thích giao tiếp trau dồi kỹ năng. Đã có kinh nghiệm dạy 2 bạn lớp 7 để đáp ứnh nhu cầu trên trường thi giữa kỳ và cuối kỳ 9.0đ, và từng đi dịch bài tiếng anh.
Kết thúc Chọn
Lê Ngọc Lương
Mã GS: 207
Năm sinh: 19/08/1989
Hiện là: Giáo viên
Trường: ĐH Đà Lạt
Chuyên ngành: Sư phạm Toán
Năm TN: 2026
Nhận dạy: Lớp 6, Lớp 7, Lớp 8, Lớp 9
Các môn: Toán
Khu vực: H.Trảng Bom-
Yêu cầu lương tối thiểu: 200,000 đồng
Thông tin khác: Có kinh nghiệm dạy toán 9
Kết thúc Chọn
Phạm Duy Kiệt
Mã GS: 148
Năm sinh: 03/05/1978
Hiện là: Giáo viên
Trường: Đại Học Bach Khoa
Chuyên ngành: Toán,Tiếng Anh
Năm TN: 2002
Nhận dạy: Lớp 9, Lớp 10, Lớp 11, Lớp 12, Luyện Thi Đại Học
Các môn: Toán, Tiếng Việt, Tin học, Toán lý, Tiếng Anh
Khu vực: Q.11- Q.12- Q.6- Q.7- Q.9-
Yêu cầu lương tối thiểu: 300,000 đồng
Thông tin khác: 20 năm kinh nghiệm
Kết thúc Chọn
NGUYỄN THỊ MỸ HẠNH
Mã GS: 137
Năm sinh: 22/03/1983
Hiện là: Giáo viên
Trường: Đại học sư phạm Huế
Chuyên ngành: Sư Phạm
Năm TN: 2005
Nhận dạy: Lớp 6, Lớp 7, Lớp 8, Lớp 9
Các môn: Toán
Khu vực: H.Cam Lâm- Tp.Cam Ranh-
Yêu cầu lương tối thiểu: 150,000 đồng
Thông tin khác: có 10 năm kinh nghiệm.
Kết thúc Chọn
ll1p2o6al
Mã GS: 125
Tên: ll1p2o6al
Năm sinh: 14/12/1901
Hiện là: Giáo viên
Trường: ln0hga
Chuyên ngành: oj93no
Năm TN: r0uki4
Nhận dạy: Anh Văn THCS
Các môn: Nha Khoa Cơ Sở
Khu vực: Tp.Long Xuyên-
Yêu cầu lương tối thiểu: 45 đồng
Thông tin khác: 287trh
Kết thúc Chọn
Hoàng Trọng Đức
Mã GS: 94
Năm sinh: 15/12/1981
Hiện là: Giáo viên
Trường: Đại học sư phạm Huế
Chuyên ngành: Sư Phạm
Năm TN: 2004
Nhận dạy: Anh Văn THCS
Các môn: Tiếng Anh
Khu vực: Tp.Nha Trang-
Yêu cầu lương tối thiểu: 150,000 đồng
Thông tin khác: 20 năm công tác
Copyright @ 2024 By Trung Tâm Gia Sư Duy Trí Đức